Android

Tin hướng dẫn

Võ tướng Ngụy chiêu theo Uy Danh

06-07-2012


Quý thành chủ kính mến,

Điểm Uy danh là để định vị Chức của thành chủ khi tham gia Ngọa Long. Điểm Uy Danh có được dễ nhất khi quý thành chủ tham gia tấn công người chơi khác. Nhưng, quan trọng hơn cả, khi Uy Danh đạt đến những mức điểm nhất định, quý thành chủ sẽ nhận được Võ tướng.

Trong loạt bài viết này, Ngọa Long bổn trang sẽ giới thiệu hệ thống Võ tướng chiêu theo điểm Uy Danh của nước Ngụy. Các thành chủ sẽ biết cần đạt bao nhiêu Uy Danh để có được võ tướng mong muốn. Kèm theo đó là các chỉ số thuộc tính của võ tướng, cũng như giá trị tăng trưởng của tướng sau mỗi lần chuyển sinh, đặc biệt là kỹ năng của võ tướng.

Đối với nước Ngụy, Hạ Hầu Đôn là võ tướng mạnh nhất theo bảng chỉ số. Tuy nhiên, tùy vào cách dụng binh mà thành chủ có thể lựa chọn những võ tướng khác có kỹ năng và chỉ số đặc biệt.

Uy danh Tướng Thuộc tính Giá trị tăng trưởng (sau mỗi lần chuyển sinh) Phí trọng dụng Chức Kỹ năng
Chỉ huy Trí Chỉ huy Trí
500 Chung Dao 60 45 77 1.3 2.0 2.0 2000 Trí tướng Gió lốc
2000 Lưu Diệp 46 68 88 1.8 2.2 2.4 3000 Mưu thần Kịch độc
5000 Tào Phi 78 75 86 2.5 2.5 2.6 3000 Kỳ Binh Công tâm
10000 Tào Thực 45 56 84 2.5 2.5 2.8 5000 Mưu thần Phấn Chấn
15000 Lý Thông 71 81 48 1.8 2.0 2.3 5000 Chiến tướng Thư Kích
23000 Đặng Trung 74 86 68 2.2 2.6 2.1 8000 Tiên phong Đạp phá
32000 Mãn Sùng 79 54 80 2.6 2.2 2.5 8000 Kỳ Binh Thủ hộ
42000 Trần Quần 56 55 87 1.5 1.6 2.7 8000 Mưu thần Hỏa Long
58000 Vu Cấm 82 76 72 2.4 2.1 1.9 8000 Cấm quân Thiết bích
78000 Nhạc Tiến 88 83 65 2.7 2.3 2.4 8000 Thống lĩnh Phản kích
100000 Dương Tu 44 47 81 1.5 1.5 2.2 8000 Mưu thần Trị liệu
150000 Trần Thái 78 87 87 2.5 2.4 2.0 8000 Chiến tướng Ám sát
210000 Hoa Hâm 75 66 90 2.1 1.8 2.3 8000 Trí tướng Nhục mạ
270000 Tào Hồng 80 81 40 2.5 2.6 2.5 10000 Hùng Sư Hoành họa
330000 Chân Cơ 84 72 89 2.4 1.9 2.7 10000 Quân Sư Ám tế
390000 Tào Nhân 86 88 63 2.3 2.3 2.3 10000 Thống lĩnh Hổ khiếu
450000 Điển Vi 68 93 45 2.5 3.0 2.0 10000 Cấm quân Ngự giáp
500000 Trình Dục 70 55 92 2.5 1.9 2.8 10000 Mưu thần Sơn băng
580000 Tào Tháo 99 72 94 2.6 2.0 2.8 10000 Thống lĩnh Hiệu lệnh

 

700000

Hạ Hầu Đôn 90 92 64 2.4 2.7 1.8 10000 Hùng Sư Nộ sát

Ngọa Long
Bình Tam Quốc - Định Thiên Hạ

X